-
N-metylcyclohexylamin
Tên hóa học:N-methylcyclohexylamine
Công thức phân tử: c7h16n
Số CAS: 100-60-7
Trọng lượng phân tử: 114,2
Ngoại hình: Chất lỏng không màu đến hơi vàng
Nội dung: ≥98%
Độ hòa tan: ít tan trong nước, hòa tan trong benzen, rượu, v.v.
Phạm vi sôi: 61-63oC
Chỉ số khúc xạ: 1.456
Trọng lượng riêng: không điểm tám sáu tám chín
[lưu trữ gói hàng] Xô sắt 170kg -
Natri carboxymethyl cellulose (CMC)
CMC là sản phẩm tiện lợi và được sử dụng rộng rãi nhất trong ete cellulose, thường được gọi là “MSG công nghiệp”.CMC có nhiều đặc tính quan trọng, như hình thành chất keo có độ nhớt cao, dung dịch, chất kết dính, làm đặc, chảy, nhũ hóa, phân tán, tạo hình, bảo tồn nước, bảo vệ chất keo, tạo màng, kháng axit, kháng muối và chống đục, và vô hại về mặt sinh lý .Vì vậy, CMC đã được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm, y học, hóa chất hàng ngày... -
Pentametyldiethylenetriamine (pmdeta)
Tên hoá học: Pentamethyldiethylenetriamine (pmdeta)
Công thức phân tử: c9h23n3
Số CAS: 3030-47-5
Trọng lượng phân tử: 173,3
Xuất hiện: Chất lỏng trong suốt không màu đến hơi vàng
Độ hòa tan: hòa tan trong nước, dễ hòa tan trong benzen, rượu, v.v.
Nội dung: ≥98%
Điểm sôi: 198oC
Chỉ số khúc xạ: 1.442
Mật độ: 0,83g/ml
[lưu trữ gói] 170kg/thùng -
Triethylenediamine (TEDA)
Tên hóa học:Triethylenediamine (TEDA)
Công thức phân tử: c6h12n2
Số CAS: 280-57-9
Trọng lượng phân tử: 112,18
Ngoại hình: Tinh thể màu trắng hoặc vàng nhạt, dễ kết tinh
Nội dung: ≥99,5%
Độ hòa tan: hòa tan trong nước, axeton, benzen và etanol, hòa tan trong pentane, hexane, heptan và các hydrocacbon chuỗi thẳng khác
Điểm nóng chảy: 159,8oC
Chỉ số khúc xạ: 1,4634
Mật độ: 1,02g/ml
[đóng gói và bảo quản] thùng carton 25kg -
Hexamethylphosphoric triamit
Tên: Hexamethylphosphoric triamit
Từ đồng nghĩa: HMPT
Công thức phân tử: C6H18N3OP
Trọng lượng phân tử: 179,20
Số CAS: 680-31-9
-
N.N-dimethylbenzylamine (BDMA)
Tên hóa học: N.N-dimethylbenzylamine (BDMA)
Công thức phân tử: C9H13N
Số CAS: 103-83-3
Trọng lượng phân tử: 135,21
Ngoại hình: Chất lỏng không màu đến hơi vàng
Nội dung: ≥99%
Độ hòa tan: hòa tan trong ethanol, ether, không hòa tan trong nước
Phạm vi sôi: 180--182oC
Chỉ số khúc xạ: 1,4985-1,5005
Trọng lượng riêng: không điểm tám chín bốn
[đóng gói và bảo quản] Thùng sắt 180kg -
Formamit
Tên: Formamit
Công thức phân tử: CH3NO
Trọng lượng phân tử: 45,04
Số CAS: 75-12-7
-
3-metylpiperidin
Tên: 3-Methylpiperidine
Từ đồng nghĩa: 3-Pipecoline;Hexahydro-3-picoline
Công thức phân tử: C6H13N
Trọng lượng phân tử: 99,17
Số CAS: 626-56-2
Số LHQ: 1993 -
N,N-dimetylbenzylamin
Tên:N,N-dimethylbenzylamine
Từ đồng nghĩa:TMEDA/TEMED, BIS (DIMETHYLamino) ETHane, 1,2-
Công thức phân tử: C6H16N2
Trọng lượng phân tử: 116,21
Số CAS: 110-18-9
Số LHQ: 2372
-
N-Metylformamit
Tên: N-Methylformamid
Công thức phân tử: HCONHCH3
Trọng lượng phân tử: 59,07
Số CAS: 123-39-7
-
2,2'-Dichlrodietylete
Tên: 2,2'-Dichlrodiethylether
Từ đồng nghĩa: 1,1'-Oxybis(2-Chloroethane);1,5-Diclo-3-oxapentan;DCEE
Bis(2-chloroetyl)ete
Công thức phân tử:C4H8Cl2O
Trọng lượng phân tử: 143,01
Số CAS: 111-44-4
Số LHQ: 1916
-
3,5-Dimethylpiperidin
Tên: 3,5-Dimethylpiperidine
Công thức phân tử: C7H15N
Trọng lượng phân tử: 113,20
Số CAS:35794-11-7
Số LHQ: 1993